Hình nền cho psychological moments
BeDict Logo

psychological moments

/ˌsaɪkəˈlɑdʒɪkəl ˈmoʊmənts/

Định nghĩa

noun

Thời điểm tâm lý, khoảnh khắc tâm lý.

Ví dụ :

Chờ đợi những khoảnh khắc tâm lý, khi bọn trẻ thư giãn sau bữa tối, là chìa khóa để thảo luận thành công về điểm số ở trường mà không xảy ra tranh cãi.